TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

プレゼント

JLPT N4 từ thông dụng Trong 3.000 từ thông dụng nhất
purezento giọng máy của trình duyệt

プレゼント nghĩa là quà tặng, quà biếu.

Nghĩa của プレゼント

Danh từ

  1. Quà tặng, quà biếu.

Câu ví dụ với プレゼント

  • 母にプレゼントを探しています。 Tôi đang tìm quà cho mẹ.Tatoeba #83133
  • 彼が花束をプレゼントしてくれたの。 Anh ấy đã tặng tôi một bó hoa.Tatoeba #106109
  • 叔母が誕生日のプレゼントを送ってくれた。 Dì đã gửi cho tôi một món quà sinh nhật.Tatoeba #227579
  • 彼女は誕生日プレゼントにアルバムをくれた。 Chị ấy cho tôi một anbum ảnh làm quà sinh nhật.Tatoeba #87954
  • いろいろ考えてみると私の主観ですが、プレゼントはどれだけ気持ちがこめられているかで価値がかわってくるのだと思います。 Sau khi suy nghĩ rất nhiều, và đây chỉ là ý kiến của riêng tôi tôi, nhưng tôi nghĩ giá trị của một món quà sẽ thay đổi tùy thuộc vào việc có bao nhiêu tình cảm được đặt vào trong món quà đó.Tatoeba #74753

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ present; gift

Câu hỏi thường gặp

プレゼント nghĩa là gì?

プレゼント (danh từ) nghĩa là quà tặng, quà biếu.

プレゼント đọc là gì?

プレゼント đọc là プレゼント (romaji: purezento).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.