プレゼント
プレゼント nghĩa là quà tặng, quà biếu.
Nghĩa của プレゼント
Danh từ
- Quà tặng, quà biếu.
Câu ví dụ với プレゼント
- 母にプレゼントを探しています。 Tôi đang tìm quà cho mẹ.Tatoeba #83133
- 彼が花束をプレゼントしてくれたの。 Anh ấy đã tặng tôi một bó hoa.Tatoeba #106109
- 叔母が誕生日のプレゼントを送ってくれた。 Dì đã gửi cho tôi một món quà sinh nhật.Tatoeba #227579
- 彼女は誕生日プレゼントにアルバムをくれた。 Chị ấy cho tôi một anbum ảnh làm quà sinh nhật.Tatoeba #87954
- いろいろ考えてみると私の主観ですが、プレゼントはどれだけ気持ちがこめられているかで価値がかわってくるのだと思います。 Sau khi suy nghĩ rất nhiều, và đây chỉ là ý kiến của riêng tôi tôi, nhưng tôi nghĩ giá trị của một món quà sẽ thay đổi tùy thuộc vào việc có bao nhiêu tình cảm được đặt vào trong món quà đó.Tatoeba #74753
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ present; gift
Câu hỏi thường gặp
プレゼント nghĩa là gì?
プレゼント (danh từ) nghĩa là quà tặng, quà biếu.
プレゼント đọc là gì?
プレゼント đọc là プレゼント (romaji: purezento).