あんな
JLPT N4 từ thông dụng
anna
giọng máy của trình duyệt
あんな nghĩa là Như thế kia, như vậy.
Nghĩa của あんな
Liên thể từ
- Như thế kia, như vậy.
Từ liên quan với あんな
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Liên thể từ that sort of; that kind of; like that; such; so
Câu hỏi thường gặp
あんな nghĩa là gì?
あんな (liên thể từ) nghĩa là Như thế kia, như vậy.
あんな đọc là gì?
あんな đọc là あんな (romaji: anna).