TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

是非(ぜひ)

JLPT N4 từ thông dụng Trong 3.000 từ thông dụng nhất
ぜひzehi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỊ PHI 是 thị·非 phi

Lưu ý: đây là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt; nghĩa tiếng Nhật có thể khác nghĩa của “thị phi” trong tiếng Việt — xem nghĩa bên dưới.

是非 nghĩa là nhất định, bằng mọi giá, phải trái, đúng sai.

Nghĩa của 是非

Phó từ

  1. Nhất định, bằng mọi giá (是非来てください — nhất định hãy đến nhé)

Danh từ

  1. Phải trái, đúng sai (thị phi)

Cách viết khác: 是否

Câu ví dụ với 是非

  • ぜひ、行きたいのですが。 Tôi thật sự rất muốn đi.Tatoeba #214028

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Phó từ certainly; without fail
  • Danh từ right and wrong; pros and cons

Câu hỏi thường gặp

是非 nghĩa là gì?

是非 (phó từ, danh từ) nghĩa là nhất định, bằng mọi giá, phải trái, đúng sai.

是非 đọc là gì?

是非 đọc là ぜひ (romaji: zehi).

Âm Hán Việt của 是非 là gì?

Âm Hán Việt của 是非 là "thị phi". Âm Hán Việt là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt, nghĩa tiếng Nhật không phải lúc nào cũng trùng với từ Hán Việt.

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.