TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

周(まわ)り

JLPT N4 từ thông dụng Trong 3.000 từ thông dụng nhất
まわりmawari giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 周 chu

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

周り nghĩa là xung quanh, chu vi.

Nghĩa của 周り

Danh từ

  1. Xung quanh.
  2. Chu vi.

Từ liên quan với 周り

Câu ví dụ với 周り

  • 彼らは火の周りに集まった。 Họ tập hợp quanh đống lửa.Tatoeba #97445
  • 彼は公園の周りをジョギングしているかもしれません。 Anh ấy chắc đang chạy bộ quanh công viên.Tatoeba #107447
  • 周りには誰もいなかった。 Không có ai quanh đây cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #148268

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ circumference; girth
  • Danh từ surroundings; neighbourhood; neighborhood; vicinity
  • Danh từ people surrounding oneself; surrounding circumstances

Câu hỏi thường gặp

周り nghĩa là gì?

周り (danh từ) nghĩa là xung quanh, chu vi.

周り đọc là gì?

周り đọc là まわり (romaji: mawari).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.