TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

おっしゃる

JLPT N4 từ thông dụng
ossharu giọng máy của trình duyệt

おっしゃる nghĩa là nói, bảo.

Nghĩa của おっしゃる

Động từ

  1. tôn kính ngữ Nói, bảo.

Cách viết khác: 仰る, 仰有る, 仰しゃる, 仰っしゃる

Câu ví dụ với おっしゃる

  • もう一度おっしゃってください。 Anh có thể nói lại một lần nữa được không ạ?Tatoeba #194335
  • もう一度おっしゃっていただけますか。 Cô có thể nói lại được không ạ?Tatoeba #194336
  • 先生のおっしゃることをもっと注意して聞くべきだ。 Bạn nên chú ý nghe giáo viên nói gì.Tatoeba #141737
  • 名前は何とおっしゃいますか。 Bà tên là gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #80777
  • 何をおっしゃりたいのですか。 Ý bạn là sao? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #187631
  • 何がおっしゃりたいのですか。 Ý bạn là sao? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #188137
  • 何とおっしゃいましたか。 Cô có thể nói lại được không ạ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #187801
  • おっしゃる意味がわかりませんが。 Tôi không hiểu ý của bạn là gì. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #227633

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to say; to speak; to tell (tôn kính ngữ)
  • Động từ to be called (tôn kính ngữ)

Câu hỏi thường gặp

おっしゃる nghĩa là gì?

おっしゃる (động từ) nghĩa là nói, bảo.

おっしゃる đọc là gì?

おっしゃる đọc là おっしゃる (romaji: ossharu).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.