TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

折(お)る

JLPT N4 từ thông dụng
おるoru giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 折 chiết

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

折る nghĩa là gấp, gập.

Nghĩa của 折る

Động từ

  1. Gấp, gập.

Cách chia của 折る

Thể lịch sự (ます)折ります
Thể て折って
Quá khứ (た)折った
Phủ định (ない)折らない
Khả năng折れる
Ý chí (よう)折ろう
Điều kiện (ば)折れば
Bị động折られる
Sai khiến折らせる
Mệnh lệnh折れ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Câu ví dụ với 折る

  • その紙を四つ折りにしなさい。 Gấp giấy làm tư. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #210071

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to break; to fracture; to break off; to snap off; to pick (e.g. flowers)
  • Động từ to fold; to bend
  • Động từ to make (origami)
  • Động từ to interrupt; to end

Câu hỏi thường gặp

折る nghĩa là gì?

折る (động từ) nghĩa là gấp, gập.

折る đọc là gì?

折る đọc là おる (romaji: oru).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.