立てる
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
立てる nghĩa là dựng, đặt đứng, lập.
Nghĩa của 立てる
Động từ
- Dựng, đặt đứng.
- Lập (kế hoạch)
Cách viết khác: 起てる, 閉てる
Cách chia của 立てる
| Thể lịch sự (ます) | 立てます |
| Thể て | 立てて |
| Quá khứ (た) | 立てた |
| Phủ định (ない) | 立てない |
| Khả năng | 立てられる |
| Ý chí (よう) | 立てよう |
| Điều kiện (ば) | 立てれば |
| Bị động | 立てられる |
| Sai khiến | 立てさせる |
| Mệnh lệnh | 立てろ |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Từ liên quan với 立てる
Từ ghép có 立てる
Câu ví dụ với 立てる
- 私たちは国民の祝日に旗を立てる。 Chúng tôi treo cờ vào các ngày quốc lễ.Tatoeba #165812
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to stand (something) up; to put upright; to set up; to erect; to raise
- Động từ to thrust into; to bury into; to dig into
- Động từ to make (a noise); to let out; to produce (a sound)
- Động từ to raise (a cloud of dust, smoke, etc.); to kick up; to stir up; to cause (waves, ripples, etc.); to send up (foam)
- Động từ to make (plans); to formulate (an idea); to lay out; to establish (a goal); to develop (a theory)
- Động từ to spread (a rumor); to circulate
- Động từ to put up (a candidate); to appoint as; to make (someone; leader, king etc.); to have fulfill (a role)
- Động từ to found; to establish (e.g. a firm); to set up
- Động từ to make (a living); to sustain (one's lifestyle); to live off of
- Động từ to establish (oneself) as; to make a reputation (for oneself)
- Động từ to open (a market, store, etc.); to start (sales)
- Động từ to do logically; to lay out coherently
Câu hỏi thường gặp
立てる nghĩa là gì?
立てる (động từ) nghĩa là dựng, đặt đứng, lập.
立てる đọc là gì?
立てる đọc là たてる (romaji: tateru).