TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

なさる

JLPT N4 từ thông dụng Trong 3.000 từ thông dụng nhất
nasaru giọng máy của trình duyệt

なさる nghĩa là làm.

Nghĩa của なさる

Động từ

  1. tôn kính ngữ Làm.

Cách viết khác: 為さる, 爲さる

Câu ví dụ với なさる

  • どうぞ楽になさって下さい。 Xin bạn hãy tự nhiên như ở nhà.Tatoeba #201288
  • すこし待つのは気になさいますか。 Bạn có thấy phiền không nếu phải chờ một vài phút?Tatoeba #214707
  • コーヒーか紅茶、どちらになさいますか。 Bạn muốn dùng cà phê hay dùng trà?Tatoeba #224938
  • あなたが帰国なさる頃には、桜はみんな散ってしまっていることでしょう。 Lúc bạn trở về quê nhà có lẽ cũng là lúc cánh hoa anh đào rụng rơi hết.Tatoeba #234111
  • お飲み物はどうなさいますか。 Bạn muốn uống gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #227405
  • どうぞ気楽になさってください。 Xin bạn hãy cứ tự nhiên như ở nhà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #201285
  • どうぞごゆっくりなさって下さい。 Xin bạn hãy cứ tự nhiên như ở nhà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #201333
  • 自分自身を信頼なさい。 Hãy tự tin vào bản thân. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #149724

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to do (tôn kính ngữ)

Câu hỏi thường gặp

なさる nghĩa là gì?

なさる (động từ) nghĩa là làm.

なさる đọc là gì?

なさる đọc là なさる (romaji: nasaru).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.