TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

特別(とくべつ)

JLPT N4 từ thông dụng Trong 3.000 từ thông dụng nhất
とくべつtokubetsu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẶC BIỆT 特 đặc·別 biệt

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “đặc biệt” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

特別 nghĩa là đặc biệt.

Nghĩa của 特別

Tính từ đuôi na

  1. Đặc biệt. (từ Hán Việt tương đồng)

Từ ghép có 特別

  • 特別区 — Quận đặc biệt, quận (một khu vực hành chính đô thị hoặc địa lý khác)
  • 特別行政区 — Đặc khu hành chính.

Câu ví dụ với 特別

  • この仕事は特別な技術を必要とする。 Công việc này đòi hỏi kỹ năng đặc biệt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #221793
  • 特別いい気分だ。 Tôi cảm thấy bình thường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #123458
  • 彼は特別な場合を除いては決して酒を飲まない。 Anh ta không bao giờ uống bia rượu trừ những dịp đặc biệt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #101615

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ đuôi na special; particular; extraordinary; exceptional; especial

Câu hỏi thường gặp

特別 nghĩa là gì?

特別 (tính từ đuôi na) nghĩa là đặc biệt.

特別 đọc là gì?

特別 đọc là とくべつ (romaji: tokubetsu).

Âm Hán Việt của 特別 là gì?

Âm Hán Việt của 特別 là "đặc biệt". Âm Hán Việt là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt, nghĩa tiếng Nhật không phải lúc nào cũng trùng với từ Hán Việt.

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.