ビル
JLPT N4 từ thông dụng
biru
giọng máy của trình duyệt
ビル nghĩa là tòa nhà cao tầng.
Nghĩa của ビル
Danh từ
- Tòa nhà cao tầng.
Từ liên quan với ビル
Câu ví dụ với ビル
- あのビルは何階建てですか。 Tòa nhà kia bao nhiêu tầng?Tatoeba #231262
- 国連のビルは1952年に建てられた。 Tòa nhà Liên Hợp Quốc được xây vào năm 1952.Tatoeba #173008
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ multi-floor building; multi-storey building (viết tắt)
Câu hỏi thường gặp
ビル nghĩa là gì?
ビル (danh từ) nghĩa là tòa nhà cao tầng.
ビル đọc là gì?
ビル đọc là ビル (romaji: biru).