引っ越す
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
引っ越す nghĩa là chuyển.
Nghĩa của 引っ越す
Động từ
- Chuyển.
Cách viết khác: 引越す, 引っこす, ひっ越す
Cách chia của 引っ越す
| Thể lịch sự (ます) | 引っ越します |
| Thể て | 引っ越して |
| Quá khứ (た) | 引っ越した |
| Phủ định (ない) | 引っ越さない |
| Khả năng | 引っ越せる |
| Ý chí (よう) | 引っ越そう |
| Điều kiện (ば) | 引っ越せば |
| Bị động | 引っ越される |
| Sai khiến | 引っ越させる |
| Mệnh lệnh | 引っ越せ |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Câu ví dụ với 引っ越す
- 私は引っ越してきたばかりです。 Tôi vừa mới chuyển nhà.Tatoeba #158409
- 彼は東京に引っ越した。 Anh ta đã chuyển nhà tới Tokyo.Tatoeba #101776
- より温暖な気候の中でゴルフやテニスといったスポーツを楽しもうとサンベルトへ引っ越す退職者も多い。 Nhiều người đã nghỉ hưu chuyển đến vùng Sunbelt để có thể thưởng thức các môn thể thao như gôn hay quần vợt ở vùng khí hậu ôn hòa hơn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #192713
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to move (house); to change residence
Câu hỏi thường gặp
引っ越す nghĩa là gì?
引っ越す (động từ) nghĩa là chuyển.
引っ越す đọc là gì?
引っ越す đọc là ひっこす (romaji: hikkosu).