髪
髪 nghĩa là tóc.
Nghĩa của 髪
Danh từ
- Tóc.
Cách viết khác: 髮
Từ ghép có 髪
Câu ví dụ với 髪
- その少年は注目されたくて髪を染めた。 Cậu bé đó đã nhuộm tóc vì muốn được chú ý.Tatoeba #209046
- 彼らはジャックの髪の刈り方をひやかした。 Họ chế giễu kiểu tóc mới của Jack.Tatoeba #98045
- 毎晩100回髪をとかします。 Tôi chải tóc 100 lần mỗi tối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #81229
- 君の髪は、ほんとにくしゃくしゃに見えるよ。 Tóc của mày thật sự trông bù xù. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #178075
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hair (on the head)
Câu hỏi thường gặp
髪 nghĩa là gì?
髪 (danh từ) nghĩa là tóc.
髪 đọc là gì?
髪 đọc là かみ (romaji: kami).