TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

変(へん)

JLPT N4 từ thông dụng
へんhen giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BIẾN 変 biến

Lưu ý: đây là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt; nghĩa tiếng Nhật có thể khác nghĩa của “biến” trong tiếng Việt — xem nghĩa bên dưới.

変 nghĩa là lạ, kì quặc, kì quái.

Nghĩa của 変

Tính từ đuôi na

  1. Lạ, kì quặc, kì quái, kì lạ, lạ lùng.

Cách viết khác: 變, ヘン

Từ ghép có 変

Câu ví dụ với 変

  • 変ですね。 Lạ nhỉ.Tatoeba #83391

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ đuôi na strange; odd; peculiar; weird; curious
  • Tính từ đuôi na unexpected
  • Danh từ change
  • Danh từ incident; disturbance; disaster; accident; emergency
  • Tiền tố flat

Câu hỏi thường gặp

変 nghĩa là gì?

変 (tính từ đuôi na) nghĩa là lạ, kì quặc, kì quái.

変 đọc là gì?

変 đọc là へん (romaji: hen).

Âm Hán Việt của 変 là gì?

Âm Hán Việt của 変 là "biến". Âm Hán Việt là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt, nghĩa tiếng Nhật không phải lúc nào cũng trùng với từ Hán Việt.

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.