TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

厳(きび)しい

JLPT N4 từ thông dụng Trong 1.000 từ thông dụng nhất
きびしいkibishii giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 厳 nghiêm

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

厳しい nghĩa là nghiêm khắc.

Nghĩa của 厳しい

Tính từ đuôi i

  1. Nghiêm khắc.

Cách viết khác: 酷しい

Cách chia của 厳しい

Phủ định厳しくない
Quá khứ厳しかった
Quá khứ phủ định厳しくなかった
Thể て厳しくて
Dạng phó từ (く)厳しく
Điều kiện (ば)厳しければ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Từ ghép có 厳しい

Câu ví dụ với 厳しい

  • 多くの国には、麻薬に対する厳しい法律がある。 Một số quốc gia có hệ thống luật pháp nghiêm khắc chống lại thuốc phiện. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #138400

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ đuôi i severe; strict; rigid; unsparing; relentless
  • Tính từ đuôi i hard (to do); difficult; tricky
  • Tính từ đuôi i intense (e.g. cold); harsh (weather); inclement

Câu hỏi thường gặp

厳しい nghĩa là gì?

厳しい (tính từ đuôi i) nghĩa là nghiêm khắc.

厳しい đọc là gì?

厳しい đọc là きびしい (romaji: kibishii).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.