TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

品物(しなもの)

JLPT N4 từ thông dụng Trong 3.000 từ thông dụng nhất
しなものshinamono giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHẨM VẬT 品 phẩm·物 vật

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “phẩm vật” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

品物 nghĩa là phẩm vật, thương phẩm, hàng hoá.

Nghĩa của 品物

Danh từ

  1. Phẩm vật, thương phẩm, hàng hoá, vật phẩm. (từ Hán Việt tương đồng)

Cách viết khác: 品もの

Từ ghép có 品物

  • 出品物 — Vật trưng bày, vật triển lãm.

Câu ví dụ với 品物

  • 品物は良好な状態で到着した。 Hàng hóa đã đến trong tình trạng tốt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #85220

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ article; item; thing; goods; wares

Câu hỏi thường gặp

品物 nghĩa là gì?

品物 (danh từ) nghĩa là phẩm vật, thương phẩm, hàng hoá.

品物 đọc là gì?

品物 đọc là しなもの (romaji: shinamono).

Âm Hán Việt của 品物 là gì?

Âm Hán Việt của 品物 là "phẩm vật". Âm Hán Việt là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt, nghĩa tiếng Nhật không phải lúc nào cũng trùng với từ Hán Việt.

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.