TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

おかしい

JLPT N4 từ thông dụng Trong 3.000 từ thông dụng nhất
okashii giọng máy của trình duyệt

おかしい nghĩa là buồn cười, ngồ ngộ, khôi hài, lạ.

Nghĩa của おかしい

Tính từ đuôi i

  1. Buồn cười, ngồ ngộ, khôi hài.
  2. Lạ.

Cách viết khác: 可笑しい, 奇怪しい, 可怪しい, オカシイ

Cách chia của おかしい

Phủ địnhおかしくない
Quá khứおかしかった
Quá khứ phủ địnhおかしくなかった
Thể ておかしくて
Dạng phó từ (く)おかしく
Điều kiện (ば)おかしければ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Từ ghép có おかしい

Câu ví dụ với おかしい

  • 「なに、アンタ疑ってんの」「だ、だってそんな、いきなり魔界とか魔族とか、信じろという方がおかしいよ」 "Cái gì cơ? Bạn đang nghi ngờ tôi ư?" "Vì, vì tự dưng bạn bảo tôi tin vào dăm ba cái "Ma Giới" rồi là "Ma Tộc". Tin được mới lạ đấy!"Tatoeba #75326
  • おかしいんじゃない? Anh bị điên à? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #227756

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ đuôi i funny; amusing; comical; laughable; ridiculous
  • Tính từ đuôi i strange; odd; funny; peculiar; weird
  • Tính từ đuôi i wrong; unsuitable; improper; inappropriate; unbecoming
  • Tính từ đuôi i suspicious

Câu hỏi thường gặp

おかしい nghĩa là gì?

おかしい (tính từ đuôi i) nghĩa là buồn cười, ngồ ngộ, khôi hài, lạ.

おかしい đọc là gì?

おかしい đọc là おかしい (romaji: okashii).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.