おかしい
おかしい nghĩa là buồn cười, ngồ ngộ, khôi hài, lạ.
Nghĩa của おかしい
Tính từ đuôi i
- Buồn cười, ngồ ngộ, khôi hài.
- Lạ.
Cách viết khác: 可笑しい, 奇怪しい, 可怪しい, オカシイ
Cách chia của おかしい
| Phủ định | おかしくない |
| Quá khứ | おかしかった |
| Quá khứ phủ định | おかしくなかった |
| Thể て | おかしくて |
| Dạng phó từ (く) | おかしく |
| Điều kiện (ば) | おかしければ |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Từ ghép có おかしい
Câu ví dụ với おかしい
- 「なに、アンタ疑ってんの」「だ、だってそんな、いきなり魔界とか魔族とか、信じろという方がおかしいよ」 "Cái gì cơ? Bạn đang nghi ngờ tôi ư?" "Vì, vì tự dưng bạn bảo tôi tin vào dăm ba cái "Ma Giới" rồi là "Ma Tộc". Tin được mới lạ đấy!"Tatoeba #75326
- おかしいんじゃない? Anh bị điên à? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #227756
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ đuôi i funny; amusing; comical; laughable; ridiculous
- Tính từ đuôi i strange; odd; funny; peculiar; weird
- Tính từ đuôi i wrong; unsuitable; improper; inappropriate; unbecoming
- Tính từ đuôi i suspicious
Câu hỏi thường gặp
おかしい nghĩa là gì?
おかしい (tính từ đuôi i) nghĩa là buồn cười, ngồ ngộ, khôi hài, lạ.
おかしい đọc là gì?
おかしい đọc là おかしい (romaji: okashii).