TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

形(かたち)

JLPT N4 từ thông dụng
かたちkatachi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HÌNH 形 hình

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “hình” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

形 nghĩa là hình, hình dáng, hình thức.

Nghĩa của 形

Danh từ

  1. Hình, hình dáng, hình thức.

Cách viết khác: 容, 貌

Từ ghép có 形

Câu ví dụ với 形

  • それらの範囲や形は不明確である。 Phạm vi và hình dạng của chúng là không rõ ràng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #204735
  • クッキーはどれも星の形をしている。 Tất cả bánh quy hình ngôi sao (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #225670

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ (physical) form; shape; figure
  • Danh từ visage; (facial) features; appearance (of a person); figure; looks
  • Danh từ form (as opposed to substance); manner (of action); style; (outward) appearance
  • Danh từ (resultant) state; situation; condition; form
  • Danh từ behaviour (towards others); attitude; demeanor; manners
  • Danh từ shape (positional qualities of a group of stones)

Câu hỏi thường gặp

形 nghĩa là gì?

形 (danh từ) nghĩa là hình, hình dáng, hình thức.

形 đọc là gì?

形 đọc là かたち (romaji: katachi).

Âm Hán Việt của 形 là gì?

Âm Hán Việt của 形 là "hình". Âm Hán Việt là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt, nghĩa tiếng Nhật không phải lúc nào cũng trùng với từ Hán Việt.

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.