負ける
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
負ける nghĩa là thua.
Nghĩa của 負ける
Động từ
- Thua.
Cách viết khác: 敗ける, 敗北る
Cách chia của 負ける
| Thể lịch sự (ます) | 負けます |
| Thể て | 負けて |
| Quá khứ (た) | 負けた |
| Phủ định (ない) | 負けない |
| Khả năng | 負けられる |
| Ý chí (よう) | 負けよう |
| Điều kiện (ば) | 負ければ |
| Bị động | 負けられる |
| Sai khiến | 負けさせる |
| Mệnh lệnh | 負けろ |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Câu ví dụ với 負ける
- トムは負けた事を認めた。 Tom thừa nhận là anh ta đã thua.Tatoeba #199819
- 料理のことであれば、誰にも負けないよ。 Nếu là về nấu ăn thì tôi không thua ai đâu.Tatoeba #77933
- 民主党はまだ候補者を決めていないが、どっちにしても負けるに決まっている。 Đảng Dân chủ chưa quyết định được ứng cử viên của mình, nhưng cho dù thế nào đi chăng nữa, họ chắc chắn sẽ thua.Tatoeba #81018
- 負けたチームはゆっくりと競技場を去った。 Đội thua cuộc đang chậm chạp rời khỏi sân. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #84284
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to lose; to be defeated; to be beaten
- Động từ to give in (to); to yield; to succumb; to give way; to surrender
- Động từ to be inferior (to); to be second (to); to be outdone (by)
- Động từ to get a rash (from); to come out in a rash
- Động từ to reduce the price; to give a discount; to throw in (something extra) for free
Câu hỏi thường gặp
負ける nghĩa là gì?
負ける (động từ) nghĩa là thua.
負ける đọc là gì?
負ける đọc là まける (romaji: makeru).