TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

道具(どうぐ)

JLPT N4 từ thông dụng Trong 3.000 từ thông dụng nhất
どうぐdōgu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẠO CỤ 道 đạo·具 cụ

Lưu ý: đây là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt; nghĩa tiếng Nhật có thể khác nghĩa của “đạo cụ” trong tiếng Việt — xem nghĩa bên dưới.

道具 nghĩa là dụng cụ, đồ dùng, công cụ.

Nghĩa của 道具

Danh từ

  1. Dụng cụ, đồ dùng, công cụ.

Từ liên quan với 道具

Từ ghép có 道具

Câu ví dụ với 道具

  • 言語は人間社会にとって欠くことのできない道具である。 Ngôn ngữ là một công cụ không thể thiếu trong xã hội loài người.Tatoeba #174729

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ tool; implement; instrument; utensil; apparatus
  • Danh từ means
  • Danh từ furniture

Câu hỏi thường gặp

道具 nghĩa là gì?

道具 (danh từ) nghĩa là dụng cụ, đồ dùng, công cụ.

道具 đọc là gì?

道具 đọc là どうぐ (romaji: dōgu).

Âm Hán Việt của 道具 là gì?

Âm Hán Việt của 道具 là "đạo cụ". Âm Hán Việt là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt, nghĩa tiếng Nhật không phải lúc nào cũng trùng với từ Hán Việt.

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.