片付ける
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
片付ける nghĩa là dọn dẹp.
Nghĩa của 片付ける
Động từ
- Dọn dẹp.
Cách viết khác: 片づける, 嫁ける
Cách chia của 片付ける
| Thể lịch sự (ます) | 片付けます |
| Thể て | 片付けて |
| Quá khứ (た) | 片付けた |
| Phủ định (ない) | 片付けない |
| Khả năng | 片付けられる |
| Ý chí (よう) | 片付けよう |
| Điều kiện (ば) | 片付ければ |
| Bị động | 片付けられる |
| Sai khiến | 片付けさせる |
| Mệnh lệnh | 片付けろ |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Câu ví dụ với 片付ける
- 寝る前に宿題を片づけなさい。 Làm xong bài tập trước khi đi ngủ đấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #145650
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to put in order; to tidy up; to clean up; to put away; to clear away
- Động từ to settle (a matter); to solve; to deal with; to dispose of
- Động từ to finish; to get through; to complete; to get (something) done
- Động từ to marry off (one's daughter)
- Động từ to do away with (someone); to bump off; to kill; to eliminate
Câu hỏi thường gặp
片付ける nghĩa là gì?
片付ける (động từ) nghĩa là dọn dẹp.
片付ける đọc là gì?
片付ける đọc là かたづける (romaji: katazukeru).