TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

遊(あそ)び

JLPT N4 từ thông dụng Trong 3.000 từ thông dụng nhất
あそびasobi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 遊 du

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

遊び nghĩa là chơi, trò chơi, sự hài hước.

Nghĩa của 遊び

Danh từ

  1. Chơi, trò chơi.
  2. Sự hài hước.

Từ ghép có 遊び

Câu ví dụ với 遊び

  • 次はどんな遊びをしようか。 Chúng ta sẽ chơi trò gì kế tiếp? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #150210
  • 猫がいなくなるとネズミたちが遊びだす。 Vắng chủ nhà gà mọc đuôi tôm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #122011

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ play; playing; game
  • Danh từ pleasure; amusement; pastime; recreation; diversion
  • Danh từ play (in a mechanism, e.g. a steering wheel)
  • Danh từ flexibility (in a performance, art, etc.); freedom
  • Danh từ flyleaf (viết tắt)

Câu hỏi thường gặp

遊び nghĩa là gì?

遊び (danh từ) nghĩa là chơi, trò chơi, sự hài hước.

遊び đọc là gì?

遊び đọc là あそび (romaji: asobi).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.