TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

申(もう)し上(あ)げる

JLPT N4 từ thông dụng
もうしあげるmōshiageru giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 申 thân·上 thượng

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

申し上げる nghĩa là nói, bảo.

Nghĩa của 申し上げる

Động từ

  1. khiêm nhường ngữ Nói, bảo.

Cách viết khác: 申上げる, 申しあげる

Cách chia của 申し上げる

Thể lịch sự (ます)申し上げます
Thể て申し上げて
Quá khứ (た)申し上げた
Phủ định (ない)申し上げない
Khả năng申し上げられる
Ý chí (よう)申し上げよう
Điều kiện (ば)申し上げれば
Bị động申し上げられる
Sai khiến申し上げさせる
Mệnh lệnh申し上げろ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Câu ví dụ với 申し上げる

  • パーティーにお招きいただき心から感謝申し上げます。 Em muốn bài tỏ với anh lòng biết ơn sâu sắc vì được là một người khách ở bữa tiệc của anh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #198503

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to say; to tell; to state; to express; to offer (khiêm nhường ngữ)
  • Động từ to do (khiêm nhường ngữ)

Câu hỏi thường gặp

申し上げる nghĩa là gì?

申し上げる (động từ) nghĩa là nói, bảo.

申し上げる đọc là gì?

申し上げる đọc là もうしあげる (romaji: mōshiageru).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.