TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

揺(ゆ)れる

JLPT N4 từ thông dụng Trong 3.000 từ thông dụng nhất
ゆれるyureru giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 揺 dao

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

揺れる nghĩa là đu.

Nghĩa của 揺れる

Động từ

  1. Đu.

Cách chia của 揺れる

Thể lịch sự (ます)揺れます
Thể て揺れて
Quá khứ (た)揺れた
Phủ định (ない)揺れない
Khả năng揺れられる
Ý chí (よう)揺れよう
Điều kiện (ば)揺れれば
Bị động揺れられる
Sai khiến揺れさせる
Mệnh lệnh揺れろ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Câu ví dụ với 揺れる

  • 我々は家が揺れるのを感じた。 Chúng tôi thấy ngồi nhà rung lắc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #185957

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to shake; to sway; to rock; to swing; to tremble
  • Động từ to become unstable; to become unsettled; to be shaken; to waver

Câu hỏi thường gặp

揺れる nghĩa là gì?

揺れる (động từ) nghĩa là đu.

揺れる đọc là gì?

揺れる đọc là ゆれる (romaji: yureru).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.