TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

泥棒(どろぼう)

JLPT N4 từ thông dụng
どろぼうdorobō giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 泥 nệ·棒 ?

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

泥棒 nghĩa là kẻ trộm, kẻ cắp.

Nghĩa của 泥棒

Danh từ

  1. Kẻ trộm, kẻ cắp.

Cách viết khác: 泥坊, ドロボー, どろぼー

Từ ghép có 泥棒

Câu ví dụ với 泥棒

  • 目が覚めると部屋に泥棒がいた。 Tôi tỉnh dậy và thấy một tên trộm trong phòng mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #79997
  • 昨日その家に泥棒が入った。 Hôm qua, một tên trộm đã đột nhập vào nhà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #170091
  • 人を見たら泥棒と思え。 Đừng tin người lạ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #144403
  • 彼はその家に押し入ろうとしている泥棒を目にした。 Anh ta bắt gặp một tên cướp đang cố gắng đột nhập vào nhà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #113086
  • 警察官の重要な職務の1つはどろぼうを捕らえることである。 Chức năng quan trọng của công an là bắt ăn trộm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #176082

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ thief; burglar; robber
  • Danh từ theft; burglary; robbery

Câu hỏi thường gặp

泥棒 nghĩa là gì?

泥棒 (danh từ) nghĩa là kẻ trộm, kẻ cắp.

泥棒 đọc là gì?

泥棒 đọc là どろぼう (romaji: dorobō).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.