TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

匂(にお)い

JLPT N4 từ thông dụng Trong 3.000 từ thông dụng nhất
においnioi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 匂 cái

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

匂い nghĩa là mùi, hơi, có mùi.

Nghĩa của 匂い

Danh từ

  1. Mùi, hơi, có mùi.

Cách viết khác: 臭い, 香い, 匂

Câu ví dụ với 匂い

  • 猟犬たちはキツネの匂いの跡をたどった。 Những con chó săn đã lần theo mùi của con cáo.Tatoeba #77909
  • このスープはいやなにおいがする。腐っているでしょう? Món súp này có mùi khó chịu quá. Bạn có nghĩ là nó đã thiu rồi không?Tatoeba #449136
  • いやな匂いで私気持ち悪くなった。 Mùi hôi làm tô muốn bệnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #228476

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ smell; scent; odour; odor; stench
  • Danh từ aura; whiff; smack; flavour; flavor
  • Danh từ faint, mist-like pattern along the temper line of a Japanese sword

Câu hỏi thường gặp

匂い nghĩa là gì?

匂い (danh từ) nghĩa là mùi, hơi, có mùi.

匂い đọc là gì?

匂い đọc là におい (romaji: nioi).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.