TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

ガラス

JLPT N4 từ thông dụng Trong 3.000 từ thông dụng nhất
garasu giọng máy của trình duyệt

ガラス nghĩa là thủy tinh, thuỷ tinh.

Nghĩa của ガラス

Danh từ

  1. Thủy tinh.
  2. Thuỷ tinh.

Cách viết khác: 硝子

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ガラス

Đồng nghĩa

Từ liên quan với ガラス

Từ ghép có ガラス

Câu ví dụ với ガラス

  • 誰がガラスを割ったの? Ai làm vỡ cửa sổ thế? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #137106
  • ガラスは壊れやすい。 Thuỷ tinh dễ vỡ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #226187
  • ガラスはすぐ割れる。 Thuỷ tinh dễ vỡ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #226190
  • ガラスの家に住む人は石を投げるべきではない。 Những người mà sống trong nhà kính không nên ném đá (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #226193

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ glass; pane

Câu hỏi thường gặp

ガラス nghĩa là gì?

ガラス (danh từ) nghĩa là thủy tinh, thuỷ tinh.

ガラス đọc là gì?

ガラス đọc là ガラス (romaji: garasu).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.