TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

様子(ようす)

JLPT N3 từ thông dụng Trong 3.000 từ thông dụng nhất
ようすyōsu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DẠNG TỬ 様 dạng·子 tử

Lưu ý: đây là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt; nghĩa tiếng Nhật có thể khác nghĩa của “dạng tử” trong tiếng Việt — xem nghĩa bên dưới.

様子 nghĩa là trạng thái, vẻ.

Nghĩa của 様子

Danh từ

  1. Trạng thái.
  2. Vẻ.

Cách viết khác: 容子

Câu ví dụ với 様子

  • 彼女はその結果にがっかりした様子だった。 Cô ấy có vẻ thất vọng với kết quả đó.Tatoeba #92519
  • 彼はその娼婦に目もくれない様子で歩いていった。 Anh ấy tiếp tục bước đi, dường như không để tâm đến cô gái điếm đó.Tatoeba #75783
  • ロングさんに会ったら忘れずに奥さんの様子を聞いて下さい。 Đừng quên hỏi thăm vợ của ông Long khi mày gặp ổng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #192157

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ state (of affairs); situation; circumstances
  • Danh từ appearance; look(s); air; manner; behaviour
  • Danh từ sign; indication

Câu hỏi thường gặp

様子 nghĩa là gì?

様子 (danh từ) nghĩa là trạng thái, vẻ.

様子 đọc là gì?

様子 đọc là ようす (romaji: yōsu).

Âm Hán Việt của 様子 là gì?

Âm Hán Việt của 様子 là "dạng tử". Âm Hán Việt là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt, nghĩa tiếng Nhật không phải lúc nào cũng trùng với từ Hán Việt.

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.