TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

加(くわ)える

JLPT N3 từ thông dụng
くわえるkuwaeru giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 加 gia

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

Nghĩa của 加える

Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to add; to add up; to sum up; to append; to annex
  • Động từ to increase; to gather (e.g. speed); to pick up
  • Động từ to include; to count in; to let join
  • Động từ to inflict (damage); to deal; to give

Cách chia của 加える

Thể lịch sự (ます)加えます
Thể て加えて
Quá khứ (た)加えた
Phủ định (ない)加えない
Khả năng加えられる
Ý chí (よう)加えよう
Điều kiện (ば)加えれば
Bị động加えられる
Sai khiến加えさせる
Mệnh lệnh加えろ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Câu ví dụ với 加える

  • スープに塩を加えよう。 Hãy bỏ thêm muối vào nồi súp.Tatoeba #215039

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.