TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

親(した)しい

JLPT N3 từ thông dụng
したしいshitashii giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 親 thân

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

Nghĩa của 親しい

Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ đuôi i close (e.g. friend); familiar; friendly; intimate
  • Tính từ đuôi i familiar (e.g. story); well-known (to one)
  • Tính từ đuôi i close (relatives); closely related

Cách chia của 親しい

Phủ định親しくない
Quá khứ親しかった
Quá khứ phủ định親しくなかった
Thể て親しくて
Dạng phó từ (く)親しく
Điều kiện (ば)親しければ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Câu ví dụ với 親しい

  • 犬は人間の最も親しい友達である。 Chó là người bạn thân thiết của con người. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #175256

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.