TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

苦(くる)しむ

JLPT N3 từ thông dụng Trong 3.000 từ thông dụng nhất
くるしむkurushimu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 苦 khổ

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

苦しむ nghĩa là cảm thấy đau, chịu.

Nghĩa của 苦しむ

Động từ

  1. Cảm thấy đau, chịu.

Cách chia của 苦しむ

Thể lịch sự (ます)苦しみます
Thể て苦しんで
Quá khứ (た)苦しんだ
Phủ định (ない)苦しまない
Khả năng苦しめる
Ý chí (よう)苦しもう
Điều kiện (ば)苦しめば
Bị động苦しまれる
Sai khiến苦しませる
Mệnh lệnh苦しめ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Câu ví dụ với 苦しむ

  • アフリカで飢えに苦しんでいる人々に、早急な援助が必要である。 Những người chịu nạn đói ở châu Phi cần sự trợ giúp khẩn cấp.Tatoeba #230389
  • 我々は今年の夏はひどい水不足に苦しんでいる。 Chúng tôi bị thiếu nước trầm trọng trong mùa hè này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #185842

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to suffer; to groan; to be worried

Câu hỏi thường gặp

苦しむ nghĩa là gì?

苦しむ (động từ) nghĩa là cảm thấy đau, chịu.

苦しむ đọc là gì?

苦しむ đọc là くるしむ (romaji: kurushimu).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.