お目にかかる
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
お目にかかる nghĩa là gặp.
Nghĩa của お目にかかる
Cụm từ
- khiêm nhường ngữ Gặp.
Cách viết khác: お目に掛かる, 御目にかかる, 御目に掛かる
Cách chia của お目にかかる
| Thể lịch sự (ます) | お目にかかります |
| Thể て | お目にかかって |
| Quá khứ (た) | お目にかかった |
| Phủ định (ない) | お目にかからない |
| Khả năng | お目にかかれる |
| Ý chí (よう) | お目にかかろう |
| Điều kiện (ば) | お目にかかれば |
| Bị động | お目にかかられる |
| Sai khiến | お目にかからせる |
| Mệnh lệnh | お目にかかれ |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Từ liên quan với お目にかかる
Câu ví dụ với お目にかかる
- お目にかかるのに時間はありません。 Tôi không có thời gian để gặp bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4976854
- ヘンリーさんという方があなたにお目にかかりたいとおっしゃっています。 Henry muốn gặp bạn đấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #196604
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Cụm từ to meet (someone of higher status) (khiêm nhường ngữ)
- Cụm từ to be recognized (esp. by someone of higher status); to be visible; to be seen; to be noticed (cổ)
Câu hỏi thường gặp
お目にかかる nghĩa là gì?
お目にかかる (cụm từ) nghĩa là gặp.
お目にかかる đọc là gì?
お目にかかる đọc là おめにかかる (romaji: omenikakaru).