TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

お目(め)にかかる

JLPT N3 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
おめにかかるomenikakaru giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 目 mục

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

お目にかかる nghĩa là gặp.

Nghĩa của お目にかかる

Cụm từ

  1. khiêm nhường ngữ Gặp.

Cách viết khác: お目に掛かる, 御目にかかる, 御目に掛かる

Cách chia của お目にかかる

Thể lịch sự (ます)お目にかかります
Thể てお目にかかって
Quá khứ (た)お目にかかった
Phủ định (ない)お目にかからない
Khả năngお目にかかれる
Ý chí (よう)お目にかかろう
Điều kiện (ば)お目にかかれば
Bị độngお目にかかられる
Sai khiếnお目にかからせる
Mệnh lệnhお目にかかれ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Từ liên quan với お目にかかる

Câu ví dụ với お目にかかる

  • お目にかかるのに時間はありません。 Tôi không có thời gian để gặp bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4976854
  • ヘンリーさんという方があなたにお目にかかりたいとおっしゃっています。 Henry muốn gặp bạn đấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #196604

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Cụm từ to meet (someone of higher status) (khiêm nhường ngữ)
  • Cụm từ to be recognized (esp. by someone of higher status); to be visible; to be seen; to be noticed (cổ)

Câu hỏi thường gặp

お目にかかる nghĩa là gì?

お目にかかる (cụm từ) nghĩa là gặp.

お目にかかる đọc là gì?

お目にかかる đọc là おめにかかる (romaji: omenikakaru).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.