横断
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
横断 nghĩa là vượt qua.
Nghĩa của 横断
Danh từ
- Vượt qua.
Từ liên quan với 横断
Từ ghép có 横断
Câu ví dụ với 横断
- 道を横断するときは気を付けなさい。 Bạn phải cẩn thận khi băng qua đường.Tatoeba #123573
- 彼女は通りを横断中に車にはねられた。 Cô ấy đang sang đường thì bị ô tô đâm.Tatoeba #87824
- 彼はヨットで太平洋を横断した。 Anh ta vượt qua Thái Bình Dương bằng một con thuyền buồm.Tatoeba #110365
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ crossing (a road, river, etc.); cutting through (e.g. of a river through a town); cutting across; intersecting (e.g. a railway track)
- Danh từ crossing (east-west); traversing; travelling across; flying across (e.g. the Pacific); sailing across
- Danh từ cutting horizontally; sectioning laterally
Câu hỏi thường gặp
横断 nghĩa là gì?
横断 (danh từ) nghĩa là vượt qua.
横断 đọc là gì?
横断 đọc là おうだん (romaji: ōdan).