TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

横断(おうだん)

JLPT N3 từ thông dụng Trong 3.000 từ thông dụng nhất
おうだんōdan giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 横 hoành·断 đoán

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

横断 nghĩa là vượt qua.

Nghĩa của 横断

Danh từ

  1. Vượt qua.

Từ liên quan với 横断

Từ ghép có 横断

Câu ví dụ với 横断

  • 道を横断するときは気を付けなさい。 Bạn phải cẩn thận khi băng qua đường.Tatoeba #123573
  • 彼女は通りを横断中に車にはねられた。 Cô ấy đang sang đường thì bị ô tô đâm.Tatoeba #87824
  • 彼はヨットで太平洋を横断した。 Anh ta vượt qua Thái Bình Dương bằng một con thuyền buồm.Tatoeba #110365

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ crossing (a road, river, etc.); cutting through (e.g. of a river through a town); cutting across; intersecting (e.g. a railway track)
  • Danh từ crossing (east-west); traversing; travelling across; flying across (e.g. the Pacific); sailing across
  • Danh từ cutting horizontally; sectioning laterally

Câu hỏi thường gặp

横断 nghĩa là gì?

横断 (danh từ) nghĩa là vượt qua.

横断 đọc là gì?

横断 đọc là おうだん (romaji: ōdan).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.