TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

人物(じんぶつ)

JLPT N3 từ thông dụng
じんぶつjinbutsu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHÂN VẬT 人 nhân·物 vật

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “nhân vật” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

人物 nghĩa là nhân vật.

Nghĩa của 人物

Danh từ

  1. Nhân vật. (từ Hán Việt tương đồng)

Từ ghép có 人物

Câu ví dụ với 人物

  • 弟は超重要人物だ。すくなくとも奴はそう思っている。 Em trai tôi rất là tự tin. Ít nhất chính nó nghĩ như vậy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1084145

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ person; character; figure; personage; man
  • Danh từ one's character; one's personality
  • Danh từ able person; talented person

Câu hỏi thường gặp

人物 nghĩa là gì?

人物 (danh từ) nghĩa là nhân vật.

人物 đọc là gì?

人物 đọc là じんぶつ (romaji: jinbutsu).

Âm Hán Việt của 人物 là gì?

Âm Hán Việt của 人物 là "nhân vật". Âm Hán Việt là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt, nghĩa tiếng Nhật không phải lúc nào cũng trùng với từ Hán Việt.

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.