TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

生命(せいめい)

JLPT N3 từ thông dụng Trong 3.000 từ thông dụng nhất
せいめいseimei giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SINH MẠNG 生 sinh·命 mạng

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “sinh mạng” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

生命 nghĩa là cuộc sống, sinh mạng, sự sống.

Nghĩa của 生命

Danh từ

  1. Cuộc sống, sinh mạng, sự sống, sinh mệnh, sống. (từ Hán Việt tương đồng)

Từ ghép có 生命

Câu ví dụ với 生命

  • 水は生命に必要不可欠です。 Nước không thể thiếu đối với cuộc sống chúng ta.Tatoeba #143744

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ life; existence
  • Danh từ (one's) working life; career
  • Danh từ life force; lifeblood; soul; essence

Câu hỏi thường gặp

生命 nghĩa là gì?

生命 (danh từ) nghĩa là cuộc sống, sinh mạng, sự sống.

生命 đọc là gì?

生命 đọc là せいめい (romaji: seimei).

Âm Hán Việt của 生命 là gì?

Âm Hán Việt của 生命 là "sinh mạng". Âm Hán Việt là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt, nghĩa tiếng Nhật không phải lúc nào cũng trùng với từ Hán Việt.

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.