TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

勧(すす)める

JLPT N3 từ thông dụng Trong 3.000 từ thông dụng nhất
すすめるsusumeru giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 勧 khuyến

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

勧める nghĩa là khuyên bảo, khuyến cáo, giới thiệu.

Nghĩa của 勧める

Động từ

  1. Khuyên bảo, khuyến cáo, giới thiệu, đề nghị.

Cách viết khác: 薦める, 奨める

Cách chia của 勧める

Thể lịch sự (ます)勧めます
Thể て勧めて
Quá khứ (た)勧めた
Phủ định (ない)勧めない
Khả năng勧められる
Ý chí (よう)勧めよう
Điều kiện (ば)勧めれば
Bị động勧められる
Sai khiến勧めさせる
Mệnh lệnh勧めろ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to recommend (someone to do); to advise; to encourage; to urge
  • Động từ to recommend (a book, someone for a position, etc.); to suggest
  • Động từ to offer (a drink, cigarette, seat, etc.)

Câu hỏi thường gặp

勧める nghĩa là gì?

勧める (động từ) nghĩa là khuyên bảo, khuyến cáo, giới thiệu.

勧める đọc là gì?

勧める đọc là すすめる (romaji: susumeru).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.