育つ
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
育つ nghĩa là lớn, lớn lên.
Nghĩa của 育つ
Động từ
- Lớn, lớn lên.
Cách chia của 育つ
| Thể lịch sự (ます) | 育ちます |
| Thể て | 育って |
| Quá khứ (た) | 育った |
| Phủ định (ない) | 育たない |
| Khả năng | 育てる |
| Ý chí (よう) | 育とう |
| Điều kiện (ば) | 育てば |
| Bị động | 育たれる |
| Sai khiến | 育たせる |
| Mệnh lệnh | 育て |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Câu ví dụ với 育つ
- 私は和食で育った。 Ẩm thực Nhật Bản đã nuôi lớn tôi.Tatoeba #2298199
- 彼女は海の近くで育ったが、泳ぐのが大嫌いだ。 Mặc dù cô ấy lớn lên ở gần biển, cô ấy rất ghét bơi.Tatoeba #90763
- この家は彼が育った家です。 Đây là ngôi nhà nơi mà anh ấy lớn lên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #222802
- 私は東京で生まれ育った。 Tôi sinh ra và lớn lên ở Tokyo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #154879
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to be raised (e.g. child); to be brought up; to grow (up)
Câu hỏi thường gặp
育つ nghĩa là gì?
育つ (động từ) nghĩa là lớn, lớn lên.
育つ đọc là gì?
育つ đọc là そだつ (romaji: sodatsu).