TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

用(もち)いる

JLPT N3 từ thông dụng
もちいるmochiiru giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 用 dụng

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

用いる nghĩa là sử dụng, dùng.

Nghĩa của 用いる

Động từ

  1. Sử dụng, dùng.

Cách chia của 用いる

Thể lịch sự (ます)用います
Thể て用いて
Quá khứ (た)用いた
Phủ định (ない)用いない
Khả năng用いられる
Ý chí (よう)用いよう
Điều kiện (ば)用いれば
Bị động用いられる
Sai khiến用いさせる
Mệnh lệnh用いろ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Câu ví dụ với 用いる

  • 過去の動作については過去形を用います。 Thì quá khứ được sử dụng khi nói về những hành động trong quá khứ.Tatoeba #75207
  • 彼の研究で用いられた方法論は、我々の調査を行う際にも役に立つ。 Phương pháp luận được dùng trong cuộc nghiên cứu của anh ta cũng hữu ích trong việc quản lý cuộc nghiên cứu của chúng tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #117665

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to use; to make use of; to utilize; to utilise

Câu hỏi thường gặp

用いる nghĩa là gì?

用いる (động từ) nghĩa là sử dụng, dùng.

用いる đọc là gì?

用いる đọc là もちいる (romaji: mochiiru).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.