TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

自殺(じさつ)

JLPT N3 từ thông dụng
じさつjisatsu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỰ SÁT 自 tự·殺 sát

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “tự sát” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

自殺 nghĩa là tự sát, tự tử.

Nghĩa của 自殺

Danh từ

  1. Tự sát, tự tử. (từ Hán Việt tương đồng)

Từ ghép có 自殺

Câu ví dụ với 自殺

  • 新聞によると彼が自殺したようだ。 Theo báo chí thì anh ta đã tự sát.Tatoeba #145168
  • 彼は自殺をした。 Anh ấy đã tự tử.Tatoeba #105222
  • なぜ彼が自殺をしたかはいまだに謎である。 Lý do anh ta tự sát hiện vẫn còn là ẩn số.Tatoeba #199157

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ suicide

Câu hỏi thường gặp

自殺 nghĩa là gì?

自殺 (danh từ) nghĩa là tự sát, tự tử.

自殺 đọc là gì?

自殺 đọc là じさつ (romaji: jisatsu).

Âm Hán Việt của 自殺 là gì?

Âm Hán Việt của 自殺 là "tự sát". Âm Hán Việt là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt, nghĩa tiếng Nhật không phải lúc nào cũng trùng với từ Hán Việt.

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.