TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

確認(かくにん)

JLPT N3 từ thông dụng
かくにんkakunin giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt XÁC NHẬN 確 xác·認 nhận

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “xác nhận” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

確認 nghĩa là xác nhận, sự xác nhận.

Nghĩa của 確認

Danh từ

  1. Xác nhận, sự xác nhận. (từ Hán Việt tương đồng)

Câu ví dụ với 確認

  • 彼は「タイタニック号」の残骸を確認した。 Anh ta xác nhận rằng đó là xác của Titanic. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #115354
  • 道路を横切るときには必ず最初に車を確認しなさい。 Không bao giờ được qua đường mà không kiểm tra xem có xe ô tô nào đến không. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #123509
  • 進行状況は毎日確認され、データベースに記録されます。 Tiến trình được giám sát hằng ngày vào được lưu vào trong cơ sở dữ liệu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #144714

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ confirmation; verification; validation; review; check

Câu hỏi thường gặp

確認 nghĩa là gì?

確認 (danh từ) nghĩa là xác nhận, sự xác nhận.

確認 đọc là gì?

確認 đọc là かくにん (romaji: kakunin).

Âm Hán Việt của 確認 là gì?

Âm Hán Việt của 確認 là "xác nhận". Âm Hán Việt là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt, nghĩa tiếng Nhật không phải lúc nào cũng trùng với từ Hán Việt.

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.