TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

首相(しゅしょう)

JLPT N3 từ thông dụng Trong 3.000 từ thông dụng nhất
しゅしょうshushō giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỦ TƯỚNG 首 thủ·相 tướng

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “thủ tướng” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

首相 nghĩa là thủ tướng.

Nghĩa của 首相

Danh từ

  1. Thủ tướng. (từ Hán Việt tương đồng)

Từ ghép có 首相

Câu ví dụ với 首相

  • 首相は国会を解散した。 Thủ tướng cho giải tán phiên họp Quốc hội.Tatoeba #148404
  • 二人の首相は何一つ共通点がなかった。 Hai vị thủ tướng không có điểm chung nào cả.Tatoeba #123103
  • 彼は首相を辞めざるを得なかった。 Ông ta bị buộc phải từ chức thủ tướng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #104419

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ prime minister; chancellor (Germany, Austria, etc.); premier

Câu hỏi thường gặp

首相 nghĩa là gì?

首相 (danh từ) nghĩa là thủ tướng.

首相 đọc là gì?

首相 đọc là しゅしょう (romaji: shushō).

Âm Hán Việt của 首相 là gì?

Âm Hán Việt của 首相 là "thủ tướng". Âm Hán Việt là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt, nghĩa tiếng Nhật không phải lúc nào cũng trùng với từ Hán Việt.

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.