立ち上がる
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
立ち上がる nghĩa là đứng dậy.
Nghĩa của 立ち上がる
Động từ
- Đứng dậy.
Cách viết khác: 立ちあがる, 立上がる, 起ち上がる, 起ちあがる, たち上がる
Cách chia của 立ち上がる
| Thể lịch sự (ます) | 立ち上がります |
| Thể て | 立ち上がって |
| Quá khứ (た) | 立ち上がった |
| Phủ định (ない) | 立ち上がらない |
| Khả năng | 立ち上がれる |
| Ý chí (よう) | 立ち上がろう |
| Điều kiện (ば) | 立ち上がれば |
| Bị động | 立ち上がられる |
| Sai khiến | 立ち上がらせる |
| Mệnh lệnh | 立ち上がれ |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to stand up; to get up; to rise (to one's feet)
- Động từ to recover; to regain one's energy; to rise
- Động từ to (stand up and) take action; to rise up (against); to start (doing)
- Động từ to rise (from a crouch) and make the initial charge
- Động từ to start up; to boot up
- Động từ to be established; to be set up; to be formed; to be created
- Động từ to rise (of steam, smoke, etc.)
Câu hỏi thường gặp
立ち上がる nghĩa là gì?
立ち上がる (động từ) nghĩa là đứng dậy.
立ち上がる đọc là gì?
立ち上がる đọc là たちあがる (romaji: tachiagaru).