TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

立(た)ち上(あ)がる

JLPT N3 từ thông dụng Trong 3.000 từ thông dụng nhất
たちあがるtachiagaru giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 立 lập·上 thượng

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

立ち上がる nghĩa là đứng dậy.

Nghĩa của 立ち上がる

Động từ

  1. Đứng dậy.

Cách viết khác: 立ちあがる, 立上がる, 起ち上がる, 起ちあがる, たち上がる

Cách chia của 立ち上がる

Thể lịch sự (ます)立ち上がります
Thể て立ち上がって
Quá khứ (た)立ち上がった
Phủ định (ない)立ち上がらない
Khả năng立ち上がれる
Ý chí (よう)立ち上がろう
Điều kiện (ば)立ち上がれば
Bị động立ち上がられる
Sai khiến立ち上がらせる
Mệnh lệnh立ち上がれ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to stand up; to get up; to rise (to one's feet)
  • Động từ to recover; to regain one's energy; to rise
  • Động từ to (stand up and) take action; to rise up (against); to start (doing)
  • Động từ to rise (from a crouch) and make the initial charge
  • Động từ to start up; to boot up
  • Động từ to be established; to be set up; to be formed; to be created
  • Động từ to rise (of steam, smoke, etc.)

Câu hỏi thường gặp

立ち上がる nghĩa là gì?

立ち上がる (động từ) nghĩa là đứng dậy.

立ち上がる đọc là gì?

立ち上がる đọc là たちあがる (romaji: tachiagaru).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.