TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

かぶる

JLPT N3 từ thông dụng Trong 3.000 từ thông dụng nhất
kaburu giọng máy của trình duyệt

かぶる nghĩa là đeo, mang, mặc vào.

Nghĩa của かぶる

Động từ

  1. Đeo, mang, mặc vào, đeo vào.

Cách viết khác: 被る, 冠る, かむる

Cách chia của かぶる

Thể lịch sự (ます)かぶります
Thể てかぶって
Quá khứ (た)かぶった
Phủ định (ない)かぶらない
Khả năngかぶれる
Ý chí (よう)かぶろう
Điều kiện (ば)かぶれば
Bị độngかぶられる
Sai khiếnかぶらせる
Mệnh lệnhかぶれ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Câu ví dụ với かぶる

  • 二人とも帽子をかぶっている。 Hai người đều đang đội mũ.Tatoeba #123120
  • その王様はいつも王冠をかぶっている。 Vị vua đó lúc nào cũng đeo một chiếc vương miện.Tatoeba #212177
  • もし君がヘルメットをかぶらないでバイクに乗るんだと言い張るんだったら、それは危険なことになるぞ。 Bạn đang đùa với lửa nếu bạn nhất quyết chạy xe máy mà không đội mũ bảo hiểm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #193714

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to put on (one's head); to wear; to have on; to pull over (one's head); to crown (oneself)
  • Động từ to be covered with (dust, snow, etc.); to pour (water, etc.) on oneself; to dash on oneself; to ship water
  • Động từ to bear (e.g. someone's debts, faults, etc.); to take (blame); to assume (responsibility); to shoulder (burden)
  • Động từ to overlap (e.g. sound or color)
  • Động từ to be similar; to be redundant
  • Động từ to be fogged (due to overexposure, etc.)
  • Động từ to close; to come to an end
  • Động từ to get a full house; to sell out
  • Động từ to blunder; to bungle; to fail (cổ)
  • Động từ to be deceived (cổ)

Câu hỏi thường gặp

かぶる nghĩa là gì?

かぶる (động từ) nghĩa là đeo, mang, mặc vào.

かぶる đọc là gì?

かぶる đọc là かぶる (romaji: kaburu).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.