Từ vựng tiếng Nhật N3 (trung cấp) — trang 6
1.649 từ ở cấp N3, xếp theo độ thông dụng. Cấp độ tham khảo theo danh sách của Jonathan Waller (kỳ thi JLPT chính thức không công bố danh sách từ), dùng để định hướng học, không phải chuẩn chính thức.
Danh sách — trang 6/9
- 経由けいゆ
- 感心かんしんsự khâm phục
- 毒どくđộc, chất độc, thuốc độc
- 脇わきbên
- 陽気ようき
- たびたびhay, thường
- 式しきlễ, biểu thức
- 増すます
- さてvậy, vậy thì
- 関連かんれんsự liên quan, liên quan
- 予算よさんngân sách
- 共通きょうつうchung
- 武器ぶきvũ khí, binh khí
- 著者ちょしゃtác giả, nhà văn
- 分析ぶんせきphân tích
- 巨大きょだいkhổng lồ
- 笑いわらいtiếng cười, sự cười, cười
- 鉄てつsắt
- 風景ふうけいphong cảnh, cảnh sắc
- 独特どくとく
- 保存ほぞん
- 身長しんちょうchiều cao, cao
- 砂漠さばくsa mạc
- 年代ねんだいniên đại, kỷ
- 袋ふくろbao, túi, bao tải
- 引用いんようđoạn trích dẫn
- 引っ張るひっぱるkéo, lôi
- 書斎しょさいvăn phòng, phòng đọc sách
- 戻すもどすtrả, trả lại, nôn
- そのうち
- アルバムalbum
- キャプテンđội trưởng
- わがまま
- 対たいđối, đối đầu
- ひもchuỗi, dây
- 放すはなすthả
- にっこり
- 期間きかん
- 開始かいしbắt đầu, phần đầu
- 首都しゅとthủ đô, thủ phủ
- 注目ちゅうもくchú ý
- 異常いじょうdị thường
- 一種いっしゅloài
- 代金だいきんphải trả
- 同僚どうりょうđồng nghiệp
- 香りかおりmùi thơm, hương thơm, hương vị
- 家賃やちんthuê
- 舌したlưỡi
- 発達はったつsự phát triển, phát triển
- 見舞いみまいthăm
- ハンサム
- 額ひたいtrán
- 抜けるぬける
- 途端とたん
- 監督かんとくgiám đốc, người giám sát
- 対象たいしょうđối tượng
- 意思いし
- 思わずおもわず
- 感覚かんかくcảm giác
- 瞬間しゅんかんchốc, chốc lát
- 表面ひょうめんmặt, bề mặt
- 引退いんたい
- 損そん
- 通過つうかđi qua
- 拍手はくしゅvỗ tay
- 酸素さんそôxy, dưỡng khí
- 絶滅ぜつめつ
- 批評ひひょうphê bình, sự phê bình
- 月曜げつようthứ hai
- 後者こうしゃthứ hai, thứ nhì
- 日光にっこうnắng, ánh nắng, ánh sáng mặt trời
- 小麦こむぎlúa mì, tiểu mạch
- ざっと
- そっとnhẹ nhàng
- オーバー
- ユーモアsự hài hước, hài hước
- 実みquả, cây
- 象ぞうvoi
- 真剣しんけんnghiêm trọng
- 頂戴ちょうだい
- 売れるうれるbán
- 飛ばすとばす
- 食うくうăn, ăn cơm, đốt
- 軒けん
- 住民じゅうみんcư dân
- 請求せいきゅうthỉnh cầu
- 物質ぶっしつvật chất
- 食糧しょくりょう
- 位置いちvị trí, địa điểm, nơi
- 前進ぜんしん
- 単にたんにđơn thuần, đơn giản
- 知恵ちえkhôn ngoan, trí tuệ, biết
- 祭りまつりlễ hội, ngày hội, tiệc
- 速度そくどtốc độ, vận tốc
- 針はりkim, ngòi
- 皮かわvỏ
- 技師ぎしkĩ sư, kỹ sư
- 逆ぎゃく
- 奨学金しょうがくきんhọc bổng
- 真っ赤まっか
- 硬貨こうかđồng tiền
- 泳ぎおよぎ
- しきりに
- たっぷり
- タイプライターmáy chữ, máy đánh chữ
- タオルkhăn, khăn lau
- ダイヤkim cương, rô
- ママmẹ, uây khyếm mẹ
- メモ
- ラケットvợt
- 狂うくるう
- 省くはぶくcắt, cắt bớt
- 要点ようてんmấu chốt
- 連想れんそうhiệp hội
- 議会ぎかいnghị viện, nghị trường, quốc hội
- 女子じょしgái, cô gái, con gái
- 団体だんたいđoàn thể, hội, tổ chức
- 農業のうぎょうnông nghiệp
- 非常ひじょうphi thường
- 抵抗ていこうsự chống cự, sự đề kháng
- 谷たにthung lũng
- 金属きんぞくkim loại
- 予測よそく
- 必死ひっし
- 左右さゆう
- 単なるたんなるđơn, đơn giản
- 王子おうじvương tử, hoàng tử
- 独身どくしんđộc thân
- 救助きゅうじょcứu trợ
- 石炭せきたんthan đá
- 穀物こくもつngũ cốc, ngô
- 上京じょうきょう
- 黒板こくばんbảng đen
- ウイスキーuytky
- ロケットđộng cơ tên lửa, rốc két
- 地平線ちへいせんchân trời
- 一般いっぱん
- 機能きのうchức năng, cơ năng, dễ dàng
- 積極的せっきょくてき
- 知事ちじ
- 安定あんてい
- 見解けんかいkiến giải, quan điểm, ý kiến
- 建築けんちくkiến trúc
- 農家のうかnông gia, nông dân
- 意外いがい
- 腰こし
- 質しつchất lượng
- 笑顔えがおcười, mỉm cười
- 文明ぶんめいvăn minh, nền văn minh
- 棒ぼうque, cần, gậy
- 化粧けしょうđồ trang điểm, trang điểm
- 活用かつようchia động từ
- 巣すtổ, ổ
- 普段ふだんthường
- 日付ひづけ
- 吸収きゅうしゅう
- 徹夜てつや
- 商人しょうにんthương nhân, thương gia, thương thuyền
- 虫歯むしば
- ぼんやり
- アイスクリームkem, cà rem
- ジーンズquần jeans
- 咳せきsự ho
- 譲るゆずる
- 税ぜいthuế
- 指導しどうChỉ đạo
- 実施じっし
- 連続れんぞくliên tục
- 差さ
- 場面ばめん
- 雰囲気ふんいきbầu không khí, không khí
- 重視じゅうし
- 操作そうさthao tác, hoạt động
- 大陸たいりくđại lục, lục địa
- 刺激しげき
- 付き合いつきあい
- 疲れつかれmệt mỏi
- 妙みょうlạ, kỳ lạ
- 信仰しんこうtín ngưỡng, tin, tin tưởng
- 破産はさんphá sản
- 物理ぶつり
- 学問がくもんhọc vấn
- 泥どろbùn, bụi
- 前者ぜんしゃtrước
- 勤めつとめphục vụ, nhiệm vụ, trách nhiệm
- 体温たいおんnhiệt độ cơ thể, thân nhiệt
- 夜明けよあけbình minh, rạng đông
- 苦しいくるしいkhó, khó khăn
- 両替りょうがえđổi
- 倒すたおすđánh bại
- だけど
- とんでもないkhông có gì, không có chi
- ジェット機ジェットき
- スイッチngắt điện
- パイプống, ống đàn ống
- プランkế hoạch
- 居眠りいねむり
- こんにちはxin chào
- よす
- 生なま