TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

博物館(はくぶつかん)

JLPT N3 từ thông dụng
はくぶつかんhakubutsukan giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BÁC VẬT QUÁN 博 bác·物 vật·館 quán

Lưu ý: đây là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt; nghĩa tiếng Nhật có thể khác nghĩa của “bác vật quán” trong tiếng Việt — xem nghĩa bên dưới.

博物館 nghĩa là bảo tàng.

Nghĩa của 博物館

Danh từ

  1. Bảo tàng.

Từ ghép có 博物館

Câu ví dụ với 博物館

  • 博物館にいくにはあのバスに乗らなければならない。 Ông phải lên xe buýt này để đi tới bảo tàng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #121460

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ museum

Câu hỏi thường gặp

博物館 nghĩa là gì?

博物館 (danh từ) nghĩa là bảo tàng.

博物館 đọc là gì?

博物館 đọc là はくぶつかん (romaji: hakubutsukan).

Âm Hán Việt của 博物館 là gì?

Âm Hán Việt của 博物館 là "bác vật quán". Âm Hán Việt là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt, nghĩa tiếng Nhật không phải lúc nào cũng trùng với từ Hán Việt.

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.