TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

宇宙(うちゅう)

JLPT N3 từ thông dụng Trong 3.000 từ thông dụng nhất
うちゅうuchū giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt VŨ TRỤ 宇 vũ·宙 trụ

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “vũ trụ” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

宇宙 nghĩa là vũ trụ, không gian.

Nghĩa của 宇宙

Danh từ

  1. Vũ trụ, không gian. (từ Hán Việt tương đồng)

Từ ghép có 宇宙

Câu ví dụ với 宇宙

  • 彼らは宇宙のなぞを追究している。 Họ đang điều tra bí mật của vũ trụ.Tatoeba #120741
  • かつては、地球が宇宙の中心であると思われていた。 Trái Đất đã từng được cho là trung tâm của vũ trụ.Tatoeba #226337
  • 宇宙の始まりは何ですか。 Nguồn gốc của vũ trụ là gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #189879

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ universe; cosmos; space

Câu hỏi thường gặp

宇宙 nghĩa là gì?

宇宙 (danh từ) nghĩa là vũ trụ, không gian.

宇宙 đọc là gì?

宇宙 đọc là うちゅう (romaji: uchū).

Âm Hán Việt của 宇宙 là gì?

Âm Hán Việt của 宇宙 là "vũ trụ". Âm Hán Việt là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt, nghĩa tiếng Nhật không phải lúc nào cũng trùng với từ Hán Việt.

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.