TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

全体(ぜんたい)

JLPT N3 từ thông dụng
ぜんたいzentai giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TOÀN THỂ 全 toàn·体 thể

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “toàn thể” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

全体 nghĩa là toàn thể.

Nghĩa của 全体

Danh từ

  1. Toàn thể. (từ Hán Việt tương đồng)

Từ liên quan với 全体

Từ ghép có 全体

Câu ví dụ với 全体

  • サッカーチーム全体が優勝して浮き浮きしてた。 Cả đội bóng đang ở trên mây sau khi dành được danh hiệu vô địch. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #216817
  • 君の作文にはいくつか間違いがあるが、全体としてみると、非常によくできているよ。 Bài luận của bạn có vài lỗi, nhưng tổng thể thì làm rất tốt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #178292

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ whole; entirety
  • Phó từ to begin with; in the first place
  • Phó từ ... the heck (e.g. "what the heck?"); ... in the world (e.g. "why in the world?"); ... on earth (e.g. "who on earth?")

Câu hỏi thường gặp

全体 nghĩa là gì?

全体 (danh từ) nghĩa là toàn thể.

全体 đọc là gì?

全体 đọc là ぜんたい (romaji: zentai).

Âm Hán Việt của 全体 là gì?

Âm Hán Việt của 全体 là "toàn thể". Âm Hán Việt là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt, nghĩa tiếng Nhật không phải lúc nào cũng trùng với từ Hán Việt.

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.