TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

疑(うたが)う

JLPT N3 từ thông dụng Trong 3.000 từ thông dụng nhất
うたがうutagau giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 疑 nghi

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

疑う nghĩa là nghi ngờ.

Nghĩa của 疑う

Động từ

  1. Nghi ngờ.

Cách chia của 疑う

Thể lịch sự (ます)疑います
Thể て疑って
Quá khứ (た)疑った
Phủ định (ない)疑わない
Khả năng疑える
Ý chí (よう)疑おう
Điều kiện (ば)疑えば
Bị động疑われる
Sai khiến疑わせる
Mệnh lệnh疑え

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Câu ví dụ với 疑う

  • 私は彼の陳述の正確さを疑い始めた。 Tôi đã bắt đầu nghi ngờ tính xác thực trong tuyên bố của anh ấy.Tatoeba #153819
  • 「なに、アンタ疑ってんの」「だ、だってそんな、いきなり魔界とか魔族とか、信じろという方がおかしいよ」 "Cái gì cơ? Bạn đang nghi ngờ tôi ư?" "Vì, vì tự dưng bạn bảo tôi tin vào dăm ba cái "Ma Giới" rồi là "Ma Tộc". Tin được mới lạ đấy!"Tatoeba #75326

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to doubt; to distrust; to be suspicious of; to suspect

Câu hỏi thường gặp

疑う nghĩa là gì?

疑う (động từ) nghĩa là nghi ngờ.

疑う đọc là gì?

疑う đọc là うたがう (romaji: utagau).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.