TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

辞(や)める

JLPT N3 từ thông dụng
やめるyameru giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 辞 từ

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

辞める nghĩa là bỏ.

Nghĩa của 辞める

Động từ

  1. Từ chức, bỏ.

Cách viết khác: 罷める, 退める

Cách chia của 辞める

Thể lịch sự (ます)辞めます
Thể て辞めて
Quá khứ (た)辞めた
Phủ định (ない)辞めない
Khả năng辞められる
Ý chí (よう)辞めよう
Điều kiện (ば)辞めれば
Bị động辞められる
Sai khiến辞めさせる
Mệnh lệnh辞めろ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Câu ví dụ với 辞める

  • 彼は1年目で大学を辞めた。 Anh ta nghỉ học lúc học năm nhất đại học.Tatoeba #115215
  • 彼は先週学校を辞めた。 Tuần trước anh ta đã bỏ học.Tatoeba #103060
  • 彼は首相を辞めざるを得なかった。 Ông ta bị buộc phải từ chức thủ tướng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #104419

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to resign; to retire; to quit; to leave (one's job, etc.)

Câu hỏi thường gặp

辞める nghĩa là gì?

辞める (động từ) nghĩa là bỏ.

辞める đọc là gì?

辞める đọc là やめる (romaji: yameru).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.