TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

釣(つ)り

JLPT N3 từ thông dụng Trong 3.000 từ thông dụng nhất
つりtsuri giọng máy của trình duyệt

釣り nghĩa là câu cá.

Nghĩa của 釣り

Danh từ

  1. Câu cá.

Cách viết khác: 釣

Từ liên quan với 釣り

Từ ghép có 釣り

Câu ví dụ với 釣り

  • 彼はつりの専門家だ。 Anh ấy là một chuyên gia câu cá.Tatoeba #111875
  • 日曜には、よく早起きして釣りに出かけたものだ。 Trong quá khứ, vào mỗi ngày Chủ Nhật hằng tuần, tôi thường dậy sớm đi câu cá.Tatoeba #122191
  • 私は川で釣りをするのが好きだ。 Tôi thích câu cá ở sông. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #155436
  • 私たちは時折釣りに行く。 Thỉnh thoảng chúng tôi đi câu cá với nhau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #165695

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ fishing; angling
  • Danh từ change (for a purchase) (viết tắt)
  • Danh từ clickbaiting
  • Danh từ trolling; bait; making deliberately inflammatory posts online (tiếng lóng mạng)

Câu hỏi thường gặp

釣り nghĩa là gì?

釣り (danh từ) nghĩa là câu cá.

釣り đọc là gì?

釣り đọc là つり (romaji: tsuri).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.