TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

銃(じゅう)

JLPT N3 từ thông dụng
じゅうjū giọng máy của trình duyệt

銃 nghĩa là súng lục, súng sáu, súng.

Nghĩa của 銃

Danh từ

  1. Súng lục, súng sáu, súng.

Từ ghép có 銃

Câu ví dụ với 銃

  • 男は刑事に銃を向けた。 Tom chĩa súng vào người thám tử đó.Tatoeba #127205
  • 彼は僕に銃を向けた。 Anh ta chĩa súng vào tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #99953
  • なぜアメリカ政府は国民が銃を持つことを許しているのですか。 Tại sao chính phủ Mỹ để người dân có súng? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #199269
  • どうして合衆国政府は人々が銃を持つことを許しているのだろう? Tại sao chính phủ Mỹ để người dân có súng? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #201464

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ gun; firearm; small arms (e.g. rifle, pistol, etc)

Câu hỏi thường gặp

銃 nghĩa là gì?

銃 (danh từ) nghĩa là súng lục, súng sáu, súng.

銃 đọc là gì?

銃 đọc là じゅう (romaji: jū).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.